Innova E 2.0MT
Chở đầy yêu thương
750,000,000 VND
• Số chỗ ngồi : 8 chỗ
• Kiểu dáng : Đa dụng
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe trong nước
• Thông tin khác:
+ Số tay 5 cấp
+ Động cơ xăng dung tích 1.998 cm3
• Tặng kèm Gói thay dầu máy, lọc dầu và kiểm tra xe miễn phí 3 năm
Trắng ngọc trai - 070
Các mẫu Innova khác
Giá từ: 865,000,000 VND
Giá từ: 989,000,000 VND
Giá từ: 879,000,000 VND
Thông số kỹ thuật
Động cơ xe và
khả năng vận hành
| Kích thước | Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) |
|
|
| Chiều dài cơ sở (mm) |
|
||
| Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm) |
|
||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) |
|
||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) |
|
||
| Trọng lượng không tải (kg) |
|
||
| Trọng lượng toàn tải (kg) |
|
||
| Động cơ xăng | Loại động cơ |
|
|
| Dung tích xy lanh (cc) |
|
||
| Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút) |
|
||
| Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) |
|
||
| Dung tích bình nhiên liệu (L) |
|
||
| Hộp số |
|
||
| Hệ thống treo | Trước |
|
|
| Sau |
|
||
| Vành & lốp xe | Kích thước lốp |
|
|
| Tiêu chuẩn khí thải |
|
||
| Tiêu thụ nhiên liệu | Trong đô thị (L/100km) |
|
|
| Ngoài đô thị (L/100km) |
|
||
| Kết hợp (L/100km) |
|
| Cụm đèn trước | Đèn chiếu gần |
|
|
| Đèn chiếu xa |
|
||
| Chế độ điều khiển đèn tự động |
|
||
| Hệ thống cân bằng góc chiếu |
|
||
| Chế độ đèn chờ dẫn đường |
|
||
| Cụm đèn sau |
|
||
| Đèn báo phanh trên cao |
|
||
| Đèn sương mù |
|
||
| Gương chiếu hậu ngoài | Chức năng điều chỉnh điện |
|
|
| Chức năng gập điện |
|
||
| Tích hợp đèn chào mừng |
|
||
| Tích hợp đèn báo rẽ |
|
||
| Mạ Crôm |
|
||
| Gạt mưa gián đoạn |
|
||
| Chức năng sấy kính sau |
|
||
| Ăng ten |
|
||
| Tay nắm cửa ngoài |
|
||
| Cánh hướng gió sau |
|
| Tay lái | Loại tay lái |
|
|
| Trợ lực |
|
||
| Nút bấm điều khiển tích hợp |
|
||
| Điều chỉnh |
|
||
| Gương chiếu hậu trong |
|
||
| Cụm đồng hồ | Loại đồng hồ |
|
|
| Đèn báo Eco |
|
||
| Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu |
|
||
| Chức năng báo vị trí cần số |
|
||
| Màn hình hiển thị đa thông tin |
|
||
| Cửa sổ trời |
|
| Chất liệu bọc ghế |
|
||
| Ghế trước | Ghế hành khách trước |
|
|
| Điều chỉnh ghế lái |
|
||
| Ghế sau | Hàng ghế thứ hai |
|
|
| Tựa tay hàng ghế thứ hai |
|
||
| Hàng ghế thứ ba |
|
| Hệ thống điều hòa |
|
||
| Cửa gió sau |
|
||
| Hệ thống âm thanh | Đầu đĩa |
|
|
| Số loa |
|
||
| Cổng kết nối USB |
|
||
| Kết nối Bluetooth |
|
||
| Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau |
|
||
| Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm |
|
||
| Chức năng mở cửa thông minh |
|
||
| Chức năng khóa cửa từ xa |
|
||
| Khóa cửa tự động theo tốc độ |
|
||
| Cửa sổ điều chỉnh điện |
|
||
| Chế độ vận hành |
|
| Hệ thống báo động |
|
||
| Hệ thống mã hóa khóa động cơ |
|
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống cân bằng điện tử (VSC) |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cảm biến | Cảm biến trước |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cảm biến sau |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Camera lùi |
|
| Túi khí | Túi khí người lái & hành khách phía trước |
|
|
| Túi khí bên hông phía trước |
|
||
| Túi khí rèm |
|
||
| Túi khí đầu gối người lái |
|
||
| Dây đai an toàn |
|
Tải catalogue






Dự toán chi phí
Đăng ký lái thử